pressurized
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chịu áp suấttính từUnder pressure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pressurizedDạng gốc (base form)
- more pressurizedSo sánh hơn (comparative)
- most pressurizedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pressurized water reactordanh từ | danh từ | Lò phản ứng nước áp lực |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pressurizedTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- 1970, . .Các xe tự hành mặt trăng được các phi hành gia Apollo sử dụng vào đầu những năm 1970 thực chất là những chiếc xe jeep được tinh giản. Phương tiện thế hệ tiếp theo này sẽ có một khoang có áp suất để các phi hành gia có thể sống trong đó nhiều tuần liền.
- .Khu vực này có áp suất.
- .Nước ngọt có gas được tạo áp suất bằng carbon dioxide.