Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
preservationism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Niềm tin và thực hành của một nhà bảo tồn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The beliefs and practices of a preservationist.
Nguồn gốc
(etymology)
preservation
+
-ism
AI
1
Niềm tin và thực hành của một nhà bảo tồn
1
Niềm tin và thực hành của một nhà bảo tồn
1
Niềm tin và thực hành của một nhà bảo tồn