Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
presentiality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự hiện diện (trạng thái hiện diện)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
presence (the state of being present).
Nguồn gốc
(etymology)
presential
+
-ity
Ví dụ
it
is
the
presentiality
of
the
object
which
founds
the
unerring
certainty
of
his
knowledge
.
AI
1
Sự hiện diện (trạng thái hiện diện)
1
Sự hiện diện (trạng thái hiện diện)
1
Sự hiện diện (trạng thái hiện diện)