Nghĩa chính
- Đã được chuẩn bịtính từPrepared.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preppedDạng gốc (base form)
- more preppedSo sánh hơn (comparative)
- most preppedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc preppedVí dụ
- .Anh ấy đang được chuẩn bị cho ca phẫu thuật.
- .Hãy giả vờ như mọi thứ đã được chuẩn bị xong.
- .Tom đang được chuẩn bị cho ca phẫu thuật.