Dịch

prepped

B2tính từ (adjective)
/pɹɛpt/

Nghĩa chính

  1. Đã được chuẩn bịtính từPrepared.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preppedDạng gốc (base form)
  2. more preppedSo sánh hơn (comparative)
  3. most preppedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc prepped

Ví dụ

  • .Anh ấy đang được chuẩn bị cho ca phẫu thuật.
  • .Hãy giả vờ như mọi thứ đã được chuẩn bị xong.
  • .Tom đang được chuẩn bị cho ca phẫu thuật.

AI