Dịch

prepaid

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trả trướctính từkhông so sánh (not comparable)Paid for in advance.
  2. Khoản trả trướcdanh từSomething paid for in advance.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của prepayđộng từsimple past and past participle of prepay

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prepaidDạng gốc (base form)
  2. prepaidsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Số lượng đơn hàng chưa thực hiện đã tăng lên, bao gồm cả các đơn trả trước.
  • .Có vẻ như tiền trong tài khoản điện thoại trả trước của tôi đã hết.
  • , .Mỗi dịp Giáng sinh, anh trai tôi lại tặng tôi một thẻ Visa trả trước.

AI