Nghĩa chính
- Trả trướctính từkhông so sánh (not comparable)Paid for in advance.
- Khoản trả trướcdanh từSomething paid for in advance.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của prepayđộng từsimple past and past participle of prepay
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prepaidDạng gốc (base form)
- prepaidsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .Số lượng đơn hàng chưa thực hiện đã tăng lên, bao gồm cả các đơn trả trước.
- .Có vẻ như tiền trong tài khoản điện thoại trả trước của tôi đã hết.
- , .Mỗi dịp Giáng sinh, anh trai tôi lại tặng tôi một thẻ Visa trả trước.