preosteoblastic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trước khi hình thành nguyên bào xươngtính từkhông so sánh (not comparable)Prior to the formation of an osteoblast
- Liên quan đến tiền nguyên bào xươngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to preosteoblasts