Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
preoperatively
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Trong bối cảnh tiền phẫu; trước khi phẫu thuật
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a preoperative context; before surgery.
Nguồn gốc
(etymology)
preoperative
+
-ly
AI
1
Trong bối cảnh tiền phẫu
1
Trong bối cảnh tiền phẫu
1
Trong bối cảnh tiền phẫu