preoccupate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Gây ảnh hưởng, chiếm giữ (tâm trí) trước; phải bận tâm tớiđộng từTo influence, to occupy (the mind) in advance; to be preoccupied with.
- Gặp nhau trước; chặn trước, làm trướcđộng từTo meet in advance; to forestall, pre-empt.