Dịch

prenup

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thỏa thuận tiền hôn nhândanh từA prenuptial agreement.
  2. Chụp ảnh trước đám cướidanh từA casual photoshoot before a wedding

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prenupDạng gốc (base form)
  2. prenupsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

prenuptial agreementdanh từHôn ước

Ví dụ

  • buy-sell — , .Những rắc rối đó và nhiều vấn đề khác có thể tránh được bằng thỏa thuận mua bán — về cơ bản là thỏa thuận tiền hôn nhân hoặc hậu hôn nhân trong kinh doanh, tùy thuộc vào thời điểm chủ sở hữu soạn thảo.
  • ?Bạn có nên lập thỏa thuận tiền hôn nhân không?
  • ?Bạn có thỏa thuận tiền hôn nhân không?

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ prenuptial

AI