Dịch

premonitory

tính từ (adjective)
UK/pɹɪˈmɒnɪtɹi/US/pɹəˈmɑnɪˌtɔɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Báo trướctính từkhông so sánh (not comparable)Serving as a warning or premonition.

Cụm từ (phrase)

premonitory urgedanh từHiện tượng cảm giác liên quan đến hội chứng Tourette và các rối loạn máy giật khác

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc premonitory

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpraemonitōrius

Ví dụ

  • , .
  • […] , , .

AI