Dịch

premenstrual syndrome

danh từ (noun)
UK/ˌpɹiːˈmɛnstɹʊəl ˈsɪndɹəʊm/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Tình trạng bất ổn về thể chất và tâm lý mà nhiều phụ nữ phải trải qua từ thời điểm rụng trứng đến khi bắt đầu có kinh; căng thẳng tiền kinh nguyệtdanh từkhông đếm được (uncountable)The physical and psychological malaise experienced by many women between ovulation and the onset of menstruation; premenstrual tension.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Katharina Dalton đặt ra năm 1953

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , , , , .

AI