Dịch

prelims

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nội dung sơ bộ của một cuốn sách; tất cả nội dung trước văn bản chính hoặc chính tác phẩmdanh từThe preliminary front matter of a book; all content preceding the main text or work itself.
  2. Các bài kiểm tra sơ bộ được thực hiện tổng thể, theo từng cá nhân hoặc nhóm nămdanh từkhông đếm được (uncountable)Preliminary examinations taken as a whole, as sat by an individual or year group.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • : ( ), , . , , .

AI