Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prehensility
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khả năng cầm nắm được (của chân, đuôi)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition, or extent, of being prehensile.
Nguồn gốc
(etymology)
prehensile
+
-ity
Ví dụ
In
addition
to
noting
a
general
difference
in
the
role
of
prehensility
,
we
have
attempted
to
compare
manipulatory
and
exploratory
procedures
more
specifically
.
AI
1
Khả năng cầm nắm được (của chân, đuôi)
1
Khả năng cầm nắm được (của chân, đuôi)
1
Khả năng cầm nắm được (của chân, đuôi)