Dịch

prehensility

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khả năng cầm nắm được (của chân, đuôi)danh từkhông đếm được (uncountable)The condition, or extent, of being prehensile.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI