Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
prehensilely
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo một cách có thể cầm được
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a prehensile way.
Nguồn gốc
(etymology)
prehensile
+
-ly
AI
1
Theo một cách có thể cầm được
1
Theo một cách có thể cầm được
1
Theo một cách có thể cầm được