Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
prednimustine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại thuốc dùng trong hóa trị liệu, este được hình thành từ prednisolone và chlorambucil
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A drug used in chemotherapy, the ester formed from prednisolone and chlorambucil.
Nguồn gốc
(etymology)
prednisolone
+
mustine
AI
1
Loại thuốc dùng trong hóa trị liệu
1
Loại thuốc dùng trong hóa trị liệu
1
Loại thuốc dùng trong hóa trị liệu