predator satiation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chiến lược sinh sản trong đó một loài con mồi tạo ra nhiều cá thể trong một nhóm hoặc một nhóm tại một thời điểm nhằm lấn át tác động săn mồi của các cá thể, bằng cách làm thỏa mãn tất cả các loài săn mồi và vẫn còn một quần thể lớn để tiếp tục loài cho đến lần sinh sản tiếp theodanh từkhông đếm được (uncountable)A reproduction strategy where a prey species produces many individuals in a group or cohort at a time that overwhelms the effect of predation of individuals, by satiating all predators and still having a large population remaining to continue the species until the next reproduction event.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa