Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
preceptial
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có tính răn đe
tính từ
preceptive
Nguồn gốc
(etymology)
precept
+
-ial
Ví dụ
[…]
for
,
brother
,
men
Can
counsel
and
speak
comfort
to
that
grief
Which
they
themselves
not
feel
;
but
,
tasting
it
,
Their
counsel
turns
to
passion
,
which
before
Would
give
preceptial
medicine
to
rage
[…]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
disuasivo
Có tính răn đe, để ngăn chặn
AI
1
Có tính răn đe
1
Có tính răn đe
1
Có tính răn đe