Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
precaucus
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trước một cuộc họp kín
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Before a caucus.
Nguồn gốc
(etymology)
pre-
+
caucus
Ví dụ
He
is
making
his
first
precaucus
trip
to
Iowa
this
week
,
and
he
sends
out
regular
e-mail
messages
to
supporters
detailing
his
positions
.
AI
1
Trước một cuộc họp kín
1
Trước một cuộc họp kín
1
Trước một cuộc họp kín