Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
prayee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được cầu nguyện giúp đỡ
danh từ
One who is prayed in aid.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
prayee
Dạng gốc
(base form)
prayee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pray
+
-ee
AI
1
Người được cầu nguyện giúp đỡ
1
Người được cầu nguyện giúp đỡ
1
Người được cầu nguyện giúp đỡ