Dịch

prasad

C2danh từ (noun)
UK/pɹəˈsɑːd/

Nghĩa chính

  1. Đồ cúng, lễ vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)Food used as a religious offering.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiप्रसादprasād

Ví dụ

  • .Bạn có thể ăn đồ cúng sau khi lễ aarti kết thúc.
  • God's .Đó là đồ cúng thần linh.
  • .Mary đưa tôi đồ cúng.

AI