Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự nhảy nhót, việc nhảy nhótdanh từThe act of one who prances.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prancingDạng gốc (base form)
- prancingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhảy nhót
- Nhảy nhót, tung tăngThat prances.
Họ từ (word family)
cùng gốc prancingVí dụ
- ; , , anh ta nhét thanh kiếm tốt thứ hai vào vỏ trống; anh ta ra lệnh đem con ngựa diễu hành hoang dã nhất, cao nhất và nhảy nhót múa may nhất của mình ra
- Ziri's .Con chó của Ziri đang chạy nhảy tung tăng xung quanh.
- .Con ngựa cái màu hạt dẻ đang nhảy nhót hí lên khi cố hất văng người nài xuống.