Dịch

prancing

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈpɹæn.sɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự nhảy nhót, việc nhảy nhótdanh từThe act of one who prances.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prancingDạng gốc (base form)
  2. prancingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nhảy nhót
  1. Nhảy nhót, tung tăngThat prances.

Họ từ (word family)

cùng gốc prancing

Ví dụ

  • ; , , anh ta nhét thanh kiếm tốt thứ hai vào vỏ trống; anh ta ra lệnh đem con ngựa diễu hành hoang dã nhất, cao nhất và nhảy nhót múa may nhất của mình ra
  • Ziri's .Con chó của Ziri đang chạy nhảy tung tăng xung quanh.
  • .Con ngựa cái màu hạt dẻ đang nhảy nhót hí lên khi cố hất văng người nài xuống.

AI