Dịch

prairie oyster

danh từ (noun)
UK/ˈpɹɛə.ɹi ˈɔɪ.stə/US/ˈpɹɛəɹi ˈɔɪ.stɚ/

Nghĩa chính

  1. Đồ uống bao gồm một quả trứng sống còn nguyên lòng đỏ, sốt Worcestershire, sốt nóng, muối và tiêu đen xaydanh từA drink consisting of a raw egg with yolk intact, Worcestershire sauce, hot sauce, salt, and ground black pepper.
  2. Con hàu núi Rocky; một tinh hoàn bò đực được chế biến làm thức ăndanh từA Rocky Mountain oyster; a bull calf testicle prepared as food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prairie oysterDạng gốc (base form)
  2. Prairie OystersSố nhiều (plural)
  3. prairie oystersSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ‘ ?’ , boot-cupboard : ‘ .’

AI