Nghĩa chính
- Đồ uống bao gồm một quả trứng sống còn nguyên lòng đỏ, sốt Worcestershire, sốt nóng, muối và tiêu đen xaydanh từA drink consisting of a raw egg with yolk intact, Worcestershire sauce, hot sauce, salt, and ground black pepper.
- Con hàu núi Rocky; một tinh hoàn bò đực được chế biến làm thức ăndanh từA Rocky Mountain oyster; a bull calf testicle prepared as food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prairie oysterDạng gốc (base form)
- Prairie OystersSố nhiều (plural)
- prairie oystersSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ‘ ?’ , boot-cupboard : ‘ .’