Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
power board
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
aʊ
ə
ˈ
b
ɔː
d
/
US
/ˈ
p
aʊ
.ɚ ˈ
b
ɔɹ
d
/
Nghĩa chính
1
Ổ cắm, ổ cắm điện
danh từ
A power strip.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
power board
Dạng gốc
(base form)
power board
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
overloaded
his
power
board
and
blew
a
fuse
.
AI
1
Ổ cắm
1
Ổ cắm
1
Ổ cắm