Dịch

pounding

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trận đòn, đợt oanh tạc, tiếng nện dồn dậpdanh từAn act in which something or someone is pounded.
  2. Tiệc tặng thực phẩmdanh từAn old-fashioned event to welcome someone (typically a new pastor) to a new community by bring gifts of storable food (a pound of coffee, flour, sugar, etc.) to help stock the pantry. It is somewhat similar to a “shower”.
  3. Như búa bổ, đập dồn dập, đập thình thịchtính từCharacterized by heavy or loud throbs.
  4. Đồng bảngđộng từpresent participle and gerund of pound

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poundingDạng gốc (base form)
  2. poundingsSố nhiều (plural)
  3. more poundingSo sánh hơn (comparative)
  4. most poundingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

heart-poundingtính từKhiến tim đập thình thịch; cực kỳ thú vị hoặc gây sốc
ass poundingdanh từVí dụ về bạo lực tàn bạo
pounding blockdanh từKhối vật liệu cứng dùng để làm phẳng các đường nối bằng cách dùng khối đập hoặc đập đường nối lên một bề mặt cứng
pulse-poundingtính từLàm tăng nhịp tim, đặc biệt là do phấn khích hoặc sợ hãi
pussy poundingdanh từ, tính từQuan hệ tình dục qua đường âm đạo, đặc biệt là khi thô bạo hoặc mạnh mẽ

Họ từ (word family)

cùng gốc pounding

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ .”Trong quá khứ tôi từng nếm vài trận đòn đau.
  • .Đầu tôi đang đau như búa bổ.
  • .Đầu tôi đau như búa bổ.

AI