Nghĩa chính
- Được đục lỗ, được chấm hoa văntính từkhông so sánh (not comparable)Ornamented with perforations or dots.
Họ từ (word family)
cùng gốc pouncedVí dụ
- .Những chiếc bát mạ vàng được đục lỗ hoặc chạm trổ.
- .Cô ấy tấn công anh ta bằng những lời lăng mạ.
- .Con sư tử vồ lấy người huấn luyện.