Dịch

pounced

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được đục lỗ, được chấm hoa văntính từkhông so sánh (not comparable)Ornamented with perforations or dots.

Họ từ (word family)

cùng gốc pounced

Ví dụ

  • .Những chiếc bát mạ vàng được đục lỗ hoặc chạm trổ.
  • .Cô ấy tấn công anh ta bằng những lời lăng mạ.
  • .Con sư tử vồ lấy người huấn luyện.

AI