Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
posttraumatically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách hậu chấn thương
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a posttraumatic manner
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
traumatically
AI
1
Theo cách hậu chấn thương
1
Theo cách hậu chấn thương
1
Theo cách hậu chấn thương