postphlebitic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sau viêm tĩnh mạchtính từkhông so sánh (not comparable)After phlebitis.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| postphlebitic syndromedanh từ | danh từ | Biến chứng lâu dài của huyết khối tĩnh mạch sâu |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| postphlebitic syndromedanh từ | danh từ | Biến chứng lâu dài của huyết khối tĩnh mạch sâu |