Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postneurosurgical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau phẫu thuật thần kinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After neurosurgery.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
neurosurgical
AI
1
Sau phẫu thuật thần kinh
1
Sau phẫu thuật thần kinh
1
Sau phẫu thuật thần kinh