postmodern
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hậu hiện đạitính từRelating to what follows the modern era.
- Thuộc hậu hiện đại, mang tính hậu hiện đạitính từOf, relating to, or having the characteristics of postmodernism, especially as represented in art, architecture, literature, science, or philosophy that reacts against an earlier modernism.
- Người theo chủ nghĩa hậu hiện đạidanh từA postmodernist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- postmodernDạng gốc (base form)
- postmodernsSố nhiều (plural)
- more postmodernSo sánh hơn (comparative)
- most postmodernSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- moderndễ nhầmCó nghĩa là sau thời hiện đại, không phải là hiện đại.
Họ từ (word family)
cùng gốc postmodernVí dụ
- , “ ” “America's ,” . “ ,” . “” .Một cuốn sách mới của Peter Drucker, tác giả cuốn The New Society và America's Next Twenty Years, sẽ được xuất bản vào thứ Tư tới bởi Harper. Trong Landmarks of Tomorrow, ông Drucker thảo luận về thế giới hậu hiện đại và cách nó khác biệt với thế giới hiện đại cũ bắt đầu từ Descartes và các nhà duy nghiệm.
- .Điều tôi đang phản đối là khía cạnh đó của tư tưởng hậu hiện đại vốn bác bỏ ý tưởng về bất kỳ thực tế khách quan nào.
- Trajal “ ()” , “ 1963 ?”Trajal Harrell mở đầu phần ghi chú chương trình cho Twenty Looks or Paris Is Burning at the Judson Church bằng câu hỏi mang tính hàn lâm tiềm năng: Chuyện gì đã xảy ra vào năm 1963 nếu ai đó từ thế giới vũ hội ở Harlem đến trung tâm thành phố để biểu diễn cùng những người theo chủ nghĩa hậu hiện đại thời kỳ đầu tại Nhà thờ Judson?