Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
postlayoff
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xảy ra sau hoặc do hậu quả của việc sa thải
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Occurring after or as a consequence of a layoff
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
layoff
Ví dụ
The
postlayoff
session
“
allows
the
individual
to
vent
,”
Mr
.
Ayers
said
,
“
about
their
angst
,
their
anger
,
their
fear
.”
AI
1
Xảy ra sau hoặc do hậu quả của việc sa thải
1
Xảy ra sau hoặc do hậu quả của việc sa thải
1
Xảy ra sau hoặc do hậu quả của việc sa thải