Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postinfarction
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau nhồi máu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After infarction.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
infarction
AI
1
Sau nhồi máu
1
Sau nhồi máu
1
Sau nhồi máu