Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
posthospitalization
tính từ
(adjective)
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xảy ra sau khi nhập viện
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Occurring after hospitalization.
2
Sau khi nhập viện
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
After hospitalization.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
hospitalization
AI
1
Xảy ra sau khi nhập viện
2
Sau khi nhập viện
1
Xảy ra sau khi nhập viện
2
Sau khi nhập viện
1
Xảy ra sau khi nhập viện
2
Sau khi nhập viện