Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
posthepatectomy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau phẫu thuật cắt gan
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Following hepatectomy
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
hepatectomy
AI
1
Sau phẫu thuật cắt gan
1
Sau phẫu thuật cắt gan
1
Sau phẫu thuật cắt gan