Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
posthemiplegic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau liệt nửa người
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After hemiplegia.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
hemiplegic
AI
1
Sau liệt nửa người
1
Sau liệt nửa người
1
Sau liệt nửa người