Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postharvesting
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau khi thu hoạch (thường là tế bào)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Following harvesting (typically of cells)
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
harvesting
AI
1
Sau khi thu hoạch (thường là tế bào)
1
Sau khi thu hoạch (thường là tế bào)
1
Sau khi thu hoạch (thường là tế bào)