Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postextrasystolic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Theo dõi ngoại tâm thu; liên quan đến hậu ngoại tâm thu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Following an extrasystole; relating to a postextrasystole
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
extrasystolic
AI
1
Theo dõi ngoại tâm thu
1
Theo dõi ngoại tâm thu
1
Theo dõi ngoại tâm thu