posterior probability
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xác suất của một sự kiện dựa trên kiến thức về sự xuất hiện của các sự kiện khác liên quan đến nó: P( A | B ) trái ngược với P( A ), trong đó A là sự kiện được tìm kiếm và B là sự kiện dấu hiệu hoặc triệu chứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The probability of an event given the knowledge of occurrence of other events that bear on it: P( A | B ) as contrasted to P( A ), where A is the sought event and B is the sign or symptom event.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- posterior probabilityDạng gốc (base form)
- posterior probabilitiesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa