Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postdysenteric
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau bệnh lỵ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Following dysentery.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
dysenteric
AI
1
Sau bệnh lỵ
1
Sau bệnh lỵ
1
Sau bệnh lỵ