Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postconviction
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xảy ra sau khi bị kết án tư pháp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Occurring after a judicial conviction.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
preconviction
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
conviction
AI
1
Xảy ra sau khi bị kết án tư pháp
1
Xảy ra sau khi bị kết án tư pháp
1
Xảy ra sau khi bị kết án tư pháp