possum
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thú có túi Úcdanh từA marsupial of several families of the order Diprotodontia, found in Australia and neighboring islands.
- Thú có túi Mỹdanh từAn opossum, a marsupial of the family Didelphidae of the Americas.
- Giả chết, giả vờđộng từnội động từ (intransitive)To play possum; to feign sleep, illness, or death.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act possumđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với play possum |
| possum piedanh từ | danh từ | Chiếc bánh làm từ bánh pudding vani, phô mai kem, sữa trứng sô cô la và kem chua |
| play possumđộng từ | động từ | Giả chết; giữ im lặng và vẫn để thoát khỏi sự chú ý hoặc không bị phát hiện; nằm thấp |
| shrew possumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shrew opossum |
| honey possumdanh từ | danh từ | Tarsipes rostratus, một loài thú có túi Úc nhỏ bé ăn mật hoa ở Tây Úc |
| possum appledanh từ | danh từ | Quả hồng |
| possum bellydanh từ | danh từ | Khoang tạm thời bên dưới một toa xe |
| Possum Brushdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc possumNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Có một con thú có túi béo mập ngoài hiên nhà.
- .Có một con thú có túi ngoài hiên nhà.
- .Con vật bị xe đâm chết trên đường là một con thú có túi.