populism
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa dân túydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A political doctrine or philosophy that proposes that the rights and powers of ordinary people are exploited by a privileged elite, and supports their struggle to overcome this.
- Chính sách mị dân, mị dândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of appealing to the interests of the common people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- populismDạng gốc (base form)
- populismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| left-wing populismdanh từ | danh từ | Một hệ tư tưởng chính trị kết hợp chính trị cánh tả với các chủ đề và luận điệu dân túy, thường coi sự bất bình đẳng xã hội, chính trị và kinh tế là nguyên nhân sâu xa gây ra các vấn đề của một quốc gia, cũng như đổ lỗi cho cơ sở chính trị và lợi ích cá nhân (ví dụ như người giàu, các tổ chức tài chính, tập đoàn) phải chịu trách nhiệm chính |
| right-wing populismdanh từ | danh từ | Một hệ tư tưởng chính trị kết hợp chính trị cánh hữu với các chủ đề và luận điệu dân túy, thường coi việc mất chủ quyền quốc gia (thông qua nhập cư, toàn cầu hóa, đa văn hóa, v.v.) là nguyên nhân sâu xa gây ra các vấn đề của một quốc gia, cũng như đổ lỗi cho cơ sở chính trị và các thể chế quốc tế (ví dụ: truyền thông chính thống, giới học thuật, các tổ chức quốc tế) phải chịu trách nhiệm chính |
| penal populismdanh từ | danh từ | Quá trình trong đó các đảng chính trị lớn cạnh tranh với nhau để có biện pháp cứng rắn với tội phạm |
| punitive populismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với penal populism |
Ví dụ
- , .Chủ nghĩa dân túy đang trỗi dậy trên toàn cầu, không chỉ riêng ở đất nước này.
- Islamist-tinged .Erdogan nổi tiếng với chủ nghĩa dân túy mang màu sắc Hồi giáo.
- .Người Algérie đã mệt mỏi với chủ nghĩa dân túy.