Nghĩa chính
- , (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện nhảm nhí, chuyện vô nghĩa lý; điều vớ vẩn, điều nhảm nhí, điều vô nghĩa lýdanh từkhông đếm được (uncountable)foolish talk; nonsense.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poppycockDạng gốc (base form)
- poppycocksSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lanpappekak
- từ tiếng Hà Lan trung đạipappe“soft food”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc poppycockVí dụ
- .
- .