Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pop tart
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ɒ
p
ˈ
t
ɑː
t
/
US
/ˈ
p
ɑ
p
ˈ
t
ɑ
ɹ
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chiếc bánh nướng bánh
danh từ
A toaster pastry.
2
Nữ nghệ sĩ biểu diễn nhạc pop nổi tiếng vì tình dục hơn là âm nhạc
danh từ
A female pop music performer famed more for her sexuality than for her music.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pop tart
Dạng gốc
(base form)
pop tart
s
Số nhiều
(plural)
Pop Tart
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
After
much
effort
,
she
was
able
to
overcome
the
pop
tart
label
and
be
taken
seriously
as
a
musician
.
AI
1
Chiếc bánh nướng bánh
2
Nữ nghệ sĩ biểu diễn nhạc pop nổi tiếng vì tình dục hơn là âm nhạc
1
Chiếc bánh nướng bánh
2
Nữ nghệ sĩ biểu diễn nhạc pop nổi tiếng vì tình dục hơn là âm nhạc
1
Chiếc bánh nướng bánh
2
Nữ nghệ sĩ biểu diễn nhạc pop nổi tiếng vì tình dục hơn là âm nhạc