Dịch

pop for

động từ (verb)
UK/ˌpɒp fɔː/US/ˌpɑp fɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Trả tiền cho (cái gì đó) như một món quà đặc biệt hoặc một món quà; mùa xuân chođộng từngoại động từ (transitive)To pay for (something) as a special treat or a gift; to spring for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pop forNguyên thể (infinitive)
  2. pops forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. popped forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. popping forPhân từ I (present participle)

AI