Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
poor someone
Nghĩa chính
1
Ai đó tội nghiệp
Ví dụ
Poor
John
,
he
lost
his
wallet
yesterday
.
Tội nghiệp John, hôm qua anh ấy bị mất ví.
Xuất hiện ở từ khác
poor
kết hợp
ai đó tội nghiệp
AI
1
Ai đó tội nghiệp
1
Ai đó tội nghiệp
1
Ai đó tội nghiệp