Dịch

polysyndeton

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phép lặp liên từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of many conjunctions to achieve an overwhelming effect in a sentence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. polysyndetonDạng gốc (base form)
  2. polysyndeta (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. polysyndetonsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • [] — , “”— , .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạipolysyndeton
  2. từ tiếng Hy Lạp trung đạiπολυσύνδετονpolusúndeton

AI