polysaccharide
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Polisaccaritdanh từA polymer made of many saccharide units linked by glycosidic bonds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polysaccharideDạng gốc (base form)
- polysaccharidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| storage polysaccharidedanh từ | danh từ | Các polysaccharide dùng để dự trữ năng lượng ở thực vật (thường là tinh bột) hoặc động vật (thường là glycogen) |
| structural polysaccharidedanh từ | danh từ | Các polysacarit có tác dụng cung cấp độ cứng cho cây (điển hình là cellulose) hoặc côn trùng, v.v. (điển hình là chitin) |
Họ từ (word family)
cùng gốc polysaccharide- exopolysaccharideLoại polymer bao gồm cặn đường, được vi sinh vật tiết ra môi trường xung quanhdanh từ
- homopolysaccharideMột polysaccharid chỉ được hình thành từ một loại monosacchariddanh từ
- polysaccharidaseCác enzyme xúc tác quá trình thủy phân polysacaritdanh từ
- xylopolysaccharideBất kỳ polysacarit dựa trên monome xylozadanh từ