Dịch

polymeric sand

danh từ (noun)
UK/ˌpɒlɪˈmɛɹɪk ˈsænd/

Nghĩa chính

  1. Hỗn hợp cát hạt mịn và các chất phụ gia liên kết, được sử dụng để lấp đầy khoảng trống giữa các máy látdanh từkhông đếm được (uncountable)A mixture of fine-grained sand and binding additives, used to fill the space between pavers.

AI