polycondensation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đa trùng ngưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any condensation reaction, of a monomer having two functional groups, which leads to the formation of a polymer (a polycondensate).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polycondensationDạng gốc (base form)
- polycondensationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha