polychromy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tranh đa sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)polychrome painting
- Việc vẽ các bức tượng, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the painting of statues etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polychromyDạng gốc (base form)
- polychromiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)